倦地
quyện địa
Hán Việt: quyện địa
Tổng quan
buồn ngủ, ngái ngủ; cần ngủ, sẵn sàng ngủ, im lìm; không có nhiều hoạt động lắm, không nhộn nhịp lắm (nơi, chỗ), héo nẫu (quả, nhất là quả lê)
Nghĩa
Việt
- Cihui buồn ngủ, ngái ngủ; cần ngủ, sẵn sàng ngủ, im lìm; không có nhiều hoạt động lắm, không nhộn nhịp lắm (nơi, chỗ), héo nẫu (quả, nhất là quả lê)