倦遊

juàn yóu quyện du

Hán Việt: quyện du · Pinyin: juàn yóu

Tổng quan

書 hết hứng đi chơi; chơi chán。遊玩的興趣已盡。 倦游歸來。 chơi chán trở về.

Cấu tạo: (quyện) + (du)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 書 hết hứng đi chơi; chơi chán。遊玩的興趣已盡。 倦游歸來。 chơi chán trở về.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.玩膩。如:「倦游歸來」。晉.陸機〈長安有狹邪行〉:「余本倦游客,豪彥多舊親。」也作「倦遊」。 2.厭倦作官。《漢書.卷五七.司馬相如傳上》:「長卿故倦游,雖貧,其人材足依也。」也作「倦遊」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉游玩的兴趣已尽~归来。

Eng

  • Cihui 倦游 uànyóu* v.o. <wr.> 1. be travel-weary 2. be weary of official duties