倦遊

juàn yóu quyện du

Hán Việt: quyện du · Pinyin: juàn yóu

Tổng quan

書 hết hứng đi chơi; chơi chán。遊玩的興趣已盡。 倦游歸來。 chơi chán trở về.

Cấu tạo: (quyện) + (du)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 書 hết hứng đi chơi; chơi chán。遊玩的興趣已盡。 倦游歸來。 chơi chán trở về.
  • Cihui hán cuộc vui chơi — Cũng chỉ sự làm quan phương xa nhớ nhà. quyện du quyện du ☆Chán cuộc vui chơi — Cũng chỉ sự làm quan phương xa nhớ nhà.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.厭倦作官。《文選.袁淑.効古》:「訊此倦遊士,本家自遼東。」唐.溫庭筠〈酬友人〉詩:「辭榮亦素尚,倦遊非夙心。」也作「倦游」。 2.厭倦於跋涉奔波。如:「長時旅居國外的王先生,最近倦遊歸來,準備在臺北定居。」

Eng

  • Cihui 倦游 uànyóu* v.o. <wr.> 1. be travel-weary 2. be weary of official duties