倫匹

lún pǐ luân thất

Hán Việt: luân thất · Pinyin: lún pǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (luân) + (thất)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.同輩。漢.應瑒〈馳射賦〉:「爾乃結翻侔、齊倫匹。」 2.配偶。晉.蘇若蘭〈璇璣圖〉詩:「臣賢惟聖配英皇,倫匹離飄浮江湘。」 3.互相比較。《抱朴子.外篇.自敘》:「每見世人有好論人物者,比方倫匹,未必當允。」

Eng

  • Cihui 倫匹 únpǐ n. an equal/match