匹
thấtNôm thớt
Hán Việt: thất · Pinyin: pī · Nôm: thớt
Tổng quan
Xếp, con. Tính số vải lụa gọi là thất, đời xưa tính dài bốn trượng là một thất. Một con ngựa cũng gọi là nhất thất [一匹]. Tục cũng dùng cả chữ thất [疋]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pī |
|---|---|
| Hán Việt | thất |
| Âm Nôm | sất |
| Quảng Đông | muk6 |
| Mân Nam | phit |
| Nhật Bản | TAGUI |
| Hàn Quốc | 필 |
| Chú âm | ㄆㄧˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | phjit |
| Baxter-Sagart | pʰi[t] |
| Hán ngữ Thượng cổ | pʰi[t] |
| Phản thiết | 譬吉切 |
| Thanh mẫu | 滂 |
| Vận | 質 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Xếp, con. Tính số vải lụa gọi là thất, đời xưa tính dài bốn trượng là một thất. Một con ngựa cũng gọi là nhất thất [一匹]. Tục cũng dùng cả chữ thất [疋]. Đôi. Như thất địch [匹敵], thất trù [匹儔] nghĩa là đây đấy bằng vai xứng đôi cùng nhau. Đơn, lẻ. Như thất phu [匹夫], thất phụ [匹婦] một người đàn ông thường, một người đàn bà thường
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm sơ sơ sài [Eng: cursory, without care]
- Giản Dị Hán Nôm sất sất môi [Eng: having a harelip]
- Giản Dị Hán Nôm sớt sớt bớt (chia qua chia lại) [Eng: ?]
- Giản Dị Hán Nôm sứt sứt mẻ [Eng: chipped]
- Giản Dị Hán Nôm thớt thơn thớt; thưa thớt [Eng: on the face only, superficially; sparse]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thất thất thểu [Eng: to loaf about the streets]
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: sơ Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 量詞。計算馬、騾、驢等牲畜的單位。如:「馬匹」、「一匹馬」、「兩匹驢」、「單槍匹馬」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 匹 (会意。据金文,象以山崖的凹凸不平来比喻布的摺皱。本义中国古代计算布帛的单位,四丈为匹) 量词。用于纺织品或缧马等 匹,四丈也。--《说文》 遂成丈匹。--《后汉书·列女传》 半匹红绡一丈绫。--唐·白居易《卖炭翁》 又如匹练(一匹白绢); 匹帛(泛指纺织品); 匹段(泛指丝织品) 志同道合的人; 伴侣; 配偶 常以鳏旷多感,或谋新匹。--李朝威《柳毅传》 又如匹夫匹妇(指平民男女。泛指常人); 匹夫小谅(指老百姓所抱守的小节小信); 匹夫沟渎(拘守普通人的小信小节); 匹群(犹伴侣,伙伴); 匹双(匹偶,配偶) 匹pǐ ⒈相当,相等,相配~敌。~配(又指婚姻)。 ⒉单独~马单枪。 ⒊量词两~马。三~布。 ⒋[匹夫] ①封建社会里指平民中的男子。也泛指普通人天下兴亡,~夫有责。 ②指无学问、无见识的人~夫之辈。 匹pì 1.比如,比方。
Eng
- CC-CEDICT (bound form) matching; comparable to, (bound form) alone; single; one of a pair, classifier for horses, mules etc (Taiwan pr. [pi1]), classifier for cloth: bolt, horsepower
- CC-CEDICT variant of 匹[pi3], classifier for cloth: bolt
- JMdict counter for small animals
- JMdict counter for rolls of cloth (two han in size)
- JMdict counter for horses
- JMdict roll of cloth
ja
- JMdict 匹(ひき)
Nguồn gốc
Khang Hy
【唐韻】譬吉切【集韻】【韻會】【正韻】僻吉切,𠀤品入聲。【說文】四丈也。【正譌】四丈則八端,故从八。从匸,象束帛形。【前漢·食貨志】布帛廣二尺二寸爲幅,長四丈爲匹。【小爾雅】倍兩謂之匹。【廣韻】俗作疋。又偶也。【詩·大雅】率由羣匹。【註】成王循用羣臣之賢者,其行能匹偶己之心。又【廣韻】配也,合也,二也。【爾雅·釋詁】匹,合也。【註】謂對合也。【疏】匹者,配合也。【詩·大雅】作豐伊匹。又【禮·緇衣】惟君子能好其匹。【註】匹謂知識朋友。又妃匹。【漢匡衡政治疏】匹妃之際,生民之始。又【左傳·桓十年】匹夫無罪。【註】庶人夫妻相匹。其名旣定,雖單亦匹,故通謂匹夫匹婦。又馬曰匹。【周禮·夏官註】四匹爲乘。又【藝文類聚】馬光景一疋長,故曰疋。【正譌】馬影四丈,亦借用匹,別用疋。又通作騖,音木。【禮·曲禮】庶人之摯匹。
Thuyết Văn
四丈也。 从匸八。 八揲一匹。 八亦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
按四丈之上當有布帛二字。襍記曰。納幣一束。束五兩。兩五尋。鄭曰。納幣謂昏禮納徴也。十箇爲束。貴成數。兩兩合其卷。是謂五兩。八尺曰尋。五兩、兩五尋、〔謂每兩五尋〕則每卷二丈也。合之則四十尺。今謂之匹。猶匹偶之云與。周禮。凡嫁子、娶妻。入幣䊷帛無過五兩。鄭曰。五兩、十端也。每端二丈。按二丈爲一端。二端爲兩。每兩爲一匹。長四丈。五兩則五匹爲一束也。凡古言束帛者、皆此制。凡言匹敵、匹耦者、皆於二端成兩取意。凡言匹夫、匹婦者、於一兩成匹取意。兩而成匹。判合之理也。雖其半亦得云匹也。馬稱匹者、亦以一牝一牡離之而云匹。猶人言匹夫也。○按字之本義有難定者。如襍記注今謂之匹、猶匹偶之云與。是以匹偶爲本義。而帛二兩爲引申之義也。與許說迥異。四丈爲匹之云。三代時經傳不見。其字从八。八者、別也。夫婦有別。故謂之匹。从匚。亦取別嫌明微意與。鄭意或當如是。 謂八之數隱其中。會意。 說从八之意。揲者、閱持也。閱持者、更迭持之而具數也。筮者揲之以四。此揲之以八。八尺者五而得四丈。故其字从八。所以揲之以八者、度人之兩臂爲尋。今人於布帛猶展兩臂度之也。 古音八讀如必。普吉切。十二部。
【匹】(thất) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 匸八 (hệ + bát) , Thanh phù (聲符): 匹。八亦 (thất) Phiên thiết: 普吉切 → phổ + cát Nghĩa: 四丈 vậy。 từ 匸八。八揲一匹。八 cũng là thanh phù。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 疋 · 𤴓 · 疋 · 疋