倫巴
luân ba
Hán Việt: luân ba · Pinyin: lún bā
Tổng quan
điệu rumba (từ mượn)
Nghĩa
Việt
- Cihui điệu rumba (từ mượn)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種發源自古巴非洲系居民間的舞蹈節奏。為英語rumba的音譯。快速而充滿活力的四分之二拍子是其特色,身體扭動多於腳步移動。十九世紀初流行於歐洲、北美各地,成為交際舞的新韻律。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển [西rumba]交际舞的一种。原是古巴的黑人舞。
- Tân Hoa Tự Điển 1.[西rumba]交际舞的一种。原是古巴的黑人舞。
Eng
- CC-CEDICT (loanword) rhumba
- Cihui (loanword) rhumba