倫常

lún cháng luân thường

Hán Việt: luân thường · Pinyin: lún cháng

Tổng quan

mối quan hệ đúng đắn giữa con người

Cấu tạo: (luân) + (thường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mối quan hệ đúng đắn giữa con người
  • Cihui luân thường luân thường ☆Cái lẽ lúc nào cũng phải theo để cư xử ở đời. Hoa tên có câu: »Luân thường quyết gánh lấy mình, treo gương trinh bạch rành rành cho coi«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人與人相處的常道。《紅樓夢.第一回》:「凡倫常所關之處,皆是稱功頌德眷眷無窮,實非別書之可比。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 封建宗法社会的伦理道德。即父子有亲,君臣有义,夫妇有别,长幼有序,朋友有信。这五伦为不可改变的常道,故称伦常”。

Eng

  • CC-CEDICT proper human relationships
  • Cihui proper human relationships