倫理
luân lí
Hán Việt: luân lí · Pinyin: lún lǐ
Tổng quan
luân lý
人与人相处的各种道德准则:~道德, ~观念。
1.人倫道德的常理。《禮記.樂記》:「凡音者,生於人心者也; 樂者,通倫理者也。」《淮南子.要略》:「經古今之道,治倫理之序。」 2.事物的條理。《朱子語類.卷一一.讀書法下》:「讀史當觀大倫理、大機會、大治亂得失。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ (thuộc) đạo đức, (thuộc) luân thường đạo lý, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hợp với luân thường đạo lý, đúng với nguyên tắc xử thế (một cá nhân); đúng nội quy (một tổ chức), đúng quy cách (thuốc), chỉ bán theo đơn thầy thuốc; luân lý
- Biên soạn ethics; moral principles
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.人倫道德的常理。《禮記.樂記》:「凡音者,生於人心者也; 樂者,通倫理者也。」《淮南子.要略》:「經古今之道,治倫理之序。」 2.事物的條理。《朱子語類.卷一一.讀書法下》:「讀史當觀大倫理、大機會、大治亂得失。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 人与人相处的各种道德准则:~道德, ~观念。
- Kaggle Zh-Vi ethic
Eng
- JMdict ethics
- JMdict morals
- Cihui ethics
- Tần suất từ n. ethics; moral principles
Đức
- Handedict Ethik
ja
- JMdict 倫理(りんり)
other
- Nguồn khác Lẽ phải ở đời, lẽ phải trong việc cư xử