倫理學

lún lǐ xuéluân lí học

Hán Việt: luân lí học · Pinyin: lún lǐ xué

Tổng quan

HỌC luân lý học

新华 · Tân Hoa Đại lục

关于道德的起源、发展,人的行为准则和人与人之间的义务的学说。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

從研究道德上的善與惡出發,分析、評價並發展規範的道德標準,以處理各種道德問題的學說。也稱為「道德哲學」。

Cấu tạo: 倫 (luân) + 理 (lí) + 學 (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đạo đức học
  • Biên soạn ethics

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從研究道德上的善與惡出發,分析、評價並發展規範的道德標準,以處理各種道德問題的學說。也稱為「道德哲學」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 关于道德的起源、发展,人的行为准则和人与人之间的义务的学说。
  • Kaggle Zh-Vi ethnics

Eng

  • Cihui ethics

Đức

  • Handedict Ethik (S, Philos)

Từ liên quan

Gần nghĩa

伦理地 · 伦理的 · 倫理觀 · 理學家 · 倫理 · 伦理学者 · 理學 · 理學碩士