倫類

lún lèi luân loại

Hán Việt: luân loại · Pinyin: lún lèi

Tổng quan

Cấu tạo: (luân) + (loại)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.同類。唐.方干〈偶作〉詩:「若於巖洞求倫類,今古疏愚似我多。」 2.事物的條理、次序。《荀子.勸學》:「倫類不通,仁義不一,不足謂善學。」