債權
trái quyền
Hán Việt: trái quyền · Pinyin: zhài quán
Tổng quan
quyền của chủ nợ (luật)
Nghĩa
Việt
- Cihui quyền của chủ nợ (luật)
- Cihui trái quyền trái quyền ☆Cái quyền được đòi món nợ mà mình đã cho vay.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 對於特定的人,依法要求其以金錢或勞力償還債務之權利。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在债的关系中债权人要求债务人作或不作一定行为的权利。比如在运输合同中,托运人所具有的要求承运人按规定的时间将货运至规定地点的权利。
Eng
- CC-CEDICT creditor's rights (law)
- Cihui creditor's rights (law)