值勤
trị cần
Hán Việt: trị cần · Pinyin: zhí qín
Tổng quan
biến thể của 執勤|执勤
Nghĩa
Việt
- Cihui biến thể của 執勤|执勤
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 值班擔任勤務工作。如:「交警在夜間值勤時,常於重點路段臨檢過往車輛。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 战士、警察、保安人员等当班执行任务荷枪值勤|眼下正在值勤,不能赶回来见你。
Eng
- CC-CEDICT variant of 執勤|执勤[zhi2 qin2]
- Cihui variant of 執勤|执勤