值勤

zhí qíntrị cần

Hán Việt: trị cần · Pinyin: zhí qín

Tổng quan

Hán Việt: TRỊ, TRỰC CẦN thường trực; trực ban; gác (bộ đội hoặc nhân viên phụ trách công tác bảo vệ trị an, giao thông...). 值勤人員 nhân viên trực ban; nhân viên thường trực. 今天晚上該我值勤? tối nay đến phiên tôi trực ban?

新华 · Tân Hoa Đại lục

战士、警察、保安人员等当班执行任务荷枪值勤, 眼下正在值勤,不能赶回来见你。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

值班擔任勤務工作。如:「交警在夜間值勤時,常於重點路段臨檢過往車輛。」

Cấu tạo: 值 (trị) + 勤 (cần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 執勤
  • Cihui 执勤
  • Tần suất từ biến thể của 執勤, 执勤[zhí qín]; trị cần: thường trực/trực ban/gác; Hán Việt: TRỊ, TRỰC CẦN thường trực; trực ban; gác (bộ đội hoặc nhân viên phụ trách công tác bảo vệ trị an, giao thông...). 值勤人員 nhân viên trực ban; nhân viên thường trực. 今天晚上該我值勤? tối nay đến phiên tôi trực ban?; trực ban; gác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 值班擔任勤務工作。如:「交警在夜間值勤時,常於重點路段臨檢過往車輛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 战士、警察、保安人员等当班执行任务荷枪值勤, 眼下正在值勤,不能赶回来见你。
  • Kaggle Zh-Vi on duty

Eng

  • Cihui variant of 執勤; 执勤
  • Tần suất từ variant of 執勤, 执勤[zhi2 qin2]

Từ liên quan

Gần nghĩa

值域 · 值夜 · 值守 · 值宿 · 值当 · 值得 · 值日 · 值星