值夜
trị dạ
Hán Việt: trị dạ · Pinyin: zhí yè
Tổng quan
trực đêm trực đêm; gác đêm。夜間值班。 分組輪流值夜。 phân tổ thay nhau trực đêm.
Nghĩa
Việt
- Cihui trực đêm trực đêm; gác đêm。夜間值班。 分組輪流值夜。 phân tổ thay nhau trực đêm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 於夜晚執行勤務。如:「今晚輪到他值夜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在夜间值班。
- Tân Hoa Tự Điển 1.在夜间值班。
Eng
- CC-CEDICT on night duty
- Cihui on night duty