值守

zhí shǒutrị thủ

Hán Việt: trị thủ · Pinyin: zhí shǒu

Tổng quan

(bảo vệ, v.v.) đang trực, để ý mọi thứ

新华 · Tân Hoa Đại lục

值班看守:无人~公用电话, 保安人员在厂区巡察~。

Cấu tạo: 值 (trị) + 守 (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui theo dõi
  • Tần suất từ (bảo vệ, v.v.) đang trực, để ý mọi thứ , theo dõi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 值班看守:无人~公用电话, 保安人员在厂区巡察~。

Eng

  • Cihui (of a security guard etc) to be on duty, keeping an eye on things; to keep watch
  • Tần suất từ (of a security guard etc) to be on duty, keeping an eye on things; to keep watch

Từ liên quan

Gần nghĩa

值勤 · 值域 · 值夜 · 值宿 · 值当 · 值得 · 值日 · 值星