值宿

zhí sù trị túc

Hán Việt: trị túc · Pinyin: zhí sù

Tổng quan

trực đêm

Cấu tạo: (trị) + 宿 (túc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trực đêm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 按日在夜晚住宿於值勤地,以執行勤務。《京本通俗小說.志誠張主管》:「原來兩個主管,各輪一個在店中當值,某日卻正好輪著張主管值宿。」《紅樓夢》第五一回:「外間值宿的老嬤嬤嗽了兩聲,因說道:『姑娘們睡罷,明兒再說罷。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓在某处住宿值夜。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓在某处住宿值夜。

Eng

  • CC-CEDICT on night duty
  • Cihui on night duty