值星

zhí xīngtrị tinh

Hán Việt: trị tinh · Pinyin: zhí xīng

Tổng quan

Hán Việt: TRỊ, TRỰC TINH trực tuần; trực. tuần này đại đội trưởng Vương trực

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.部队中各级行政负责干部(如营里由连长,连里由排长,排里由班长)在轮到自己负责的一周内带队并处理一般事务。 2.泛指其他单位的值班。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

按星期輪流當值,執行勤務。如:「下星期輪到我值星,又有的忙了。」也作「值週」。

Cấu tạo: 值 (trị) + 星 (tinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (đối với sĩ quan quân đội) trực tuần
  • Biên soạn 值星 híxīng v.o. <mil.> be on duty for the week

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 按星期輪流當值,執行勤務。如:「下星期輪到我值星,又有的忙了。」也作「值週」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.部队中各级行政负责干部(如营里由连长,连里由排长,排里由班长)在轮到自己负责的一周内带队并处理一般事务。 2.泛指其他单位的值班。

Eng

  • Cihui (of army officers) to be on duty for the week

Từ liên quan

Gần nghĩa

值勤 · 值域 · 值夜 · 值守 · 值宿 · 值当 · 值得 · 值日