值的

trị đích

Hán Việt: trị đích

Tổng quan

giá, đáng giá, đáng, bõ công, có, làm hết sức mình, không bảo đảm, không kèm theo cam kết gì, giá; giá cả, số lượng (hàng...) vừa giá (một số tiền nào đấy), giá trị

Cấu tạo: 值 (trị) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đáng giá

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi worth

Từ liên quan

Gần nghĩa

值勤 · 值域 · 值夜 · 值守 · 值宿 · 值当 · 值得 · 值日