值遇

zhí yù trị ngộ

Hán Việt: trị ngộ · Pinyin: zhí yù

Tổng quan

gặp gỡ | tình cờ gặp trực ngộ (雜語)希逢也。得會益我者也。法華經化城喻品曰:「昔所未曾覩無量智慧者,如優曇婆羅,今日乃值遇。」法事讚曰:「度此身難值遇,喻如優曇華始開。」☸

Cấu tạo: (trị) + (ngộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gặp gỡ | tình cờ gặp trực ngộ (雜語)希逢也。得會益我者也。法華經化城喻品曰:「昔所未曾覩無量智慧者,如優曇婆羅,今日乃值遇。」法事讚曰:「度此身難值遇,喻如優曇華始開。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遭逢、遭遇。唐.韓愈〈秋懷〉詩一一首之一一:「運窮兩值遇,婉孌死相保。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 遭逢。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.遭逢。

Eng

  • CC-CEDICT to meet with|to bump into
  • Cihui to meet with; to bump into