倾吐

qīng tǔkhuynh thổ

Hán Việt: khuynh thổ · Pinyin: qīng tǔ

Tổng quan

thổ lộ; nói hết; bộc lộ (tâm sự). bộc lộ hết tâm can; dốc hết bầu tâm sự

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓畅所欲言,尽量抒发意见或感情。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

將心中的話全部說出。宋.韓維〈次韻和平甫同介甫當世過飲見招〉詩:「高文大論日傾吐,響快有類鐘應撞。」《聊齋志異.卷一.青鳳》:「孝兒亦倜儻,傾吐間,雅相愛悅。」

Cấu tạo: 傾 (khuynh) + 吐 (thổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trút bầu tâm sự
  • Cihui giãi bày cảm xúc mạnh mẽ
  • Cihui nôn ra toàn bộ
  • Biên soạn v. pour out one's heart

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將心中的話全部說出。宋.韓維〈次韻和平甫同介甫當世過飲見招〉詩:「高文大論日傾吐,響快有類鐘應撞。」《聊齋志異.卷一.青鳳》:「孝兒亦倜儻,傾吐間,雅相愛悅。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓畅所欲言,尽量抒发意见或感情。
  • Kaggle Zh-Vi pour

Eng

  • Cihui to pour out (emotions); to unburden oneself (of strong feelings); to vomit comprehensively

Đức

  • Handedict erzählen, ohne Vorbehalt seine Meinung sagen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

倾诉