吐
thổ
Hán Việt: thổ · Pinyin: tǔ
Tổng quan
Thổ ra. Vì bệnh gì mà các đồ ăn uống ở trong dạ dầy thốc ra gọi là {thổ}. Nhà làm thuốc có phép {thổ}, nghĩa là cho uống thuốc thổ hết tà độc ra cho khỏi bệnh.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tǔ |
|---|---|
| Hán Việt | thổ |
| Quảng Đông | dat6 |
| Mân Nam | thóo |
| Nhật Bản | HAKU |
| Hàn Quốc | 토 |
| Chú âm | ㄊㄨˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | thoh |
| Baxter-Sagart | tʰˤaʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | tʰˤaʔ |
| Phản thiết | 他魯切 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 姥 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thổ ra. Vì bệnh gì mà các đồ ăn uống ở trong dạ dầy thốc ra gọi là {thổ}. Nhà làm thuốc có phép {thổ}, nghĩa là cho uống thuốc thổ hết tà độc ra cho khỏi bệnh. Nói năng. Như {thổ từ phong nhã} [吐詞風雅] nói nhời ra phong nhã. Nở ra. Như hoa nở gọi là {thổ tú} [吐秀]. Thổ lộ. Như {thổ…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm nhổ nhổ ra [Eng: to spit out]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.使東西從口中出來。如:「吐痰」、「吐哺」。《水滸傳》第六回:「見洒家是個和尚,他道不利市,吐一口唾走入去了。」 2.發出、說出。如:「吐露」、「堅不吐實」、「一吐為快」。唐.白居易〈慈烏夜啼〉詩:「慈烏失其母,啞啞吐哀音。」 3.釋放、放出。如:「窗外的夜來香吐放出濃郁的芳香。」 4.摒棄、拋棄。《左傳.僖公五年》:「若晉取虞,而明德以薦馨香,神其吐之乎?」 [名] 文詞、言詞。如:「吐屬典雅」。《南史.卷五二.梁宗室傳下.始興忠武王憺傳》:「暎弟曄字通明,美姿容,善談吐。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 吐〈动〉 (形声。从口,土声。本义东西从口腔中涌出) 同本义 吐,写也。--《说文》 柔则茹之,刚则吐之。--《诗·大雅·焌民》 然我一沫三捉发,一饭三吐哺。--《史记·鲁周公世家》 血入乎牙,不肯吐口。--韩愈《元和圣德》 机发吐丸。--《后汉书·张衡传》 与风水相吞吐。--宋·苏轼《石钟山记》 又如吐气纳元(道家的一种练功修身之法。吐、纳是我国古人的一种养生之术);吐信(吐舌头);吞吐(吞进和吐出);吐沫(吐出沫子);吐茹,吐哺(吐出嘴里食物) 口说,陈说 吐tǔ ⒈使东西从嘴里出来~出。~痰入盂。 ⒉说出,发表~露。~辞。该~真情。 ⒊开放,出现棉…
Eng
- CC-CEDICT to spit|to send out (silk from a silkworm, bolls from cotton flowers etc)|to say|to pour out (one's grievances)
- CC-CEDICT to vomit|to throw up
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【正韻】他魯切【集韻】【韻會】統五切,𠀤音土。【說文】寫也。【玉篇】口吐也。【詩·大雅】柔則茹之,剛則吐之。【左傳·僖六年】若晉取虞,而明德以薦馨香,神其吐之乎。【史記·魯世家】周公一飯三吐哺。 又【增韻】出也,舒也。【前漢·劉向傳】發明詔,吐德音。【唐書·房琯傳】辭吐華暢。 又姓。【正字通】隋將軍吐萬緒。又複姓,後魏有吐奚、吐難、吐萬氏。 又【廣韻】湯故切【集韻】【韻會】【正韻】土故切,𠀤音兔。【廣韻】歐也。
Thuyết Văn
寫也。从口。土聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
他魯切。五部。
【吐】 (thổ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 土 (thổ) Phiên thiết: Tha lỗ thiết Thượng tự: 他 (tha) | Hạ tự: 魯 (lỗ) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: thử (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tả (Dốc hết ra) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𭇃