傾

kēngkhuynhNôm khuynh

Hán Việt: khuynh · Pinyin: kēng · Nôm: khuynh

Tổng quan

Nghiêng. Như khuynh nhĩ nhi thính [傾耳而聽] nghiêng tai mà nghe

傾倒 · 傾側 · 傾傾 · 傾刻 · 傾向 · 傾城 · 傾家 · 傾心

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkēng
Hán Việtkhuynh
Âm Nômkhoanh
Quảng Đôngking1
Mân Namkhing
Nhật BảnKEI
Hàn Quốc경
Chú âmㄑㄧㄥˉ
Hán ngữ Trung cổkhjyeng
Baxter-Sagart[k]ʷʰeŋ
Hán ngữ Thượng cổ[k]ʷʰeŋ
Phản thiết去營切
Thanh mẫu溪
Vận清
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nghiêng. Như khuynh nhĩ nhi thính [傾耳而聽] nghiêng tai mà nghe. Nghiêng đổ. Con gái đẹp gọi là khuynh thành [傾城] nghĩa là cái đẹp có thể làm nghiêng nước đổ thành vậy. Nguyễn Du [阮攸] : Uổng giao thiên cổ tội khuynh thành [枉敎千古罪傾城] (Dương Phi cố lý [楊妃故里]) Để nghìn năm đổ oan cho (người đẹp) tội nghiêng thành. Đè úp. Như khuynh hãm [傾陷] dùng mưu kế hại người cũng như dùng vật gì để úp chết người vậy. Dốc hết. Như khuynh nang [傾囊] dốc túi. Kính phục người hết sức cũng gọi là khuynh đảo [傾倒] nghĩa là kính phục quá không còn dấu diếm gì trong lòng

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) khuynh khuynh đảo; khuynh gia bại sản [Eng: to topple; to go bankrupt]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] giấc nằm chẳng ngủ nhọc phiền khuâng khuâng
  • Bảng Tra Chữ Nôm khoanh khoanh tay [Eng: to fold one's arms (in front of one's chest)]
  • Bảng Tra Chữ Nôm khuâng bâng khuâng [Eng: to dazed with longing (grief)]
  • Bảng Tra Chữ Nôm khuỳnh khuỳnh tay [Eng: to stand with arms akimbo]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khuynh Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khoanh Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khoanh Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: khoanh Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「傾家」(二)條。

Eng

  • CC-CEDICT to overturn, to collapse, to lean, to tend, to incline, to pour out

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】去營切【集韻】【韻會】【正韻】窺營切,𠀤音卿。【說文】側也。又伏也,敧也。【禮·曲禮】傾則姦。【註】視流則容側,必有不正之心存乎胷中,此君子所以愼也。 又圯也,空也。【淮南子·天文訓】天傾西北。 又西傾,山名。【書·禹貢】西傾因桓是來。 又通作頃。【詩·周南】不盈頃筐。 又【韻補】叶曲陽切,音匡。【黃庭經】羅列六腑生三光,心精意專內不傾,上合三焦下玉漿。

Thuyết Văn

仄也。 从人頃。頃亦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

仄部曰。仄、傾也。二字互訓。古多用頃爲之。又按仄當作夨。夨下曰。傾頭也。引申謂凡夨皆曰傾。夨與仄義小異。 去營切。十一部。

【傾】 (khuynh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人頃 (nhân + khoảnh) , Thanh phù (聲符): 頃亦 (khoảnh) Phiên thiết: Khứ doanh thiết Thượng tự: 去 (khứ) , Hạ tự: 營 (doanh) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'inh' Suy luận: khinh (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: trắc (Nghiêng. Như {phản t) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𨻺 · 𬿦 · 倾 · 倾 · 倾