傾囊

qīng náng khuynh nang

Hán Việt: khuynh nang · Pinyin: qīng náng

Tổng quan

dốc hết túi | (nghĩa bóng) cho đi mọi thứ mình có (để giúp)

Cấu tạo: (khuynh) + (nang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dốc hết túi | (nghĩa bóng) cho đi mọi thứ mình có (để giúp)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將袋子裡的東西完全倒出來。比喻竭盡所有。《浮生六記.卷三.坎坷記愁》:「張亦失館,度歲艱難,商於余,即以余貲二十金傾囊借之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓尽出所有; 犹解囊,出钱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓尽出所有。 2.犹解囊,出钱。

Eng

  • CC-CEDICT to empty out one's pocket|(fig.) to give everything one has (to help)
  • Cihui to empty out one's pocket; (fig.) to give everything one has (to help)