傾巢
khuynh sào
Hán Việt: khuynh sào · Pinyin: qīng cháo
Tổng quan
nghĩa đen: cả tổ bay ra (để đánh nhau) | một băng nhóm hung ác kéo ra toàn bộ lực lượng
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: cả tổ bay ra (để đánh nhau) | một băng nhóm hung ác kéo ra toàn bộ lực lượng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.窩內所有蜂、蟻全部出動。比喻動用全部的人力。《水滸傳》第一○八回:「賊兵傾巢而來,必是抵死廝併。」 2.翻覆窩巢。指滅亡。唐.駱賓王〈兵部奏姚州破賊設蒙儉等露布〉:「惟賊帥夸干,未悟傾巢之兆,敢懷拒轍之心,獨率馬軍,憑川轉鬥。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 出动全部力量(多含贬义):~来犯|~出动。
Eng
- CC-CEDICT lit. the whole nest came out (to fight us)|a turnout in full force (of a gang of villains)
- Cihui lit. the whole nest came out (to fight us); a turnout in full force (of a gang of villains)