傾斜

qīng xié khuynh tà

Hán Việt: khuynh tà · Pinyin: qīng xié

Tổng quan

nghiêng | dựa | dốc | ngả

Cấu tạo: (khuynh) + (tà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghiêng | dựa | dốc | ngả

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傾側偏斜。唐.韓愈〈雉帶箭〉詩:「衝人決起百餘尺,紅翎白鏃相傾斜。」宋.蘇軾〈次韻錢穆父紫薇花詩〉二首之二:「折得芳蕤兩眼花,題詩相報字傾斜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 歪斜:屋子年久失修,有些~;指偏向于某一方:投资向西部地区~。

Eng

  • CC-CEDICT to incline|to lean|to slant|to slope|to tilt
  • Cihui to incline; to lean; to slant; to slope; to tilt

ja

  • JMdict inclination|slant|slope|bevel|list

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

垂直