斜
tà
Hán Việt: tà · Pinyin: xiá
Tổng quan
nghiêng xéo chếch lệch
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiá |
|---|---|
| Hán Việt | tà |
| Quảng Đông | ce3 |
| Mân Nam | siâ |
| Nhật Bản | NANAME |
| Hàn Quốc | 사 |
| Chú âm | ㄒㄧㄝˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ja |
| Phản thiết | 直加切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Vẹo. Hình đất chéo lệch cũng gọi là {tà}. Một âm là {gia}. Tên một cái hang ở Thiểm tây [陝西].;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tà Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tà Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tà Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 斜 (形声。从斗,余声。本义用斗倒出) 舀出 斜,抒也。--《说文》 又如斜酒(舀酒) 侧着移动,向偏离正中或正前方的方向移动 门子才斜签着坐下。--《葫芦僧判断葫芦案》 飞腾暮景斜。--《杜位宅守岁》 又如斜签(侧着身子);斜躺(斜着下垂) 斜 不正,歪斜 明月斜挂。--清·薛福成《观巴黎油画记》 斜风细雨。--唐·张志和《渔歌子》 青山郭外斜。--唐·孟浩然《过故人庄》 烟斜雾横。--唐·杜牧《阿房宫赋》 又如斜月三星(心字的隐喻);斜射路(抄近 斜xié ⒈歪,不正~视。~坡。倾~。 ⒉ 斜yé 1.终南山山谷名。在陕西数城县东北。 斜chá 1.…
Eng
- CC-CEDICT inclined|slanting|oblique|tilting
ja
- JMdict diagonal
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】似嗟切【集韻】【韻會】【正韻】徐嗟切,𠀤音邪。【說文】抒也。【玉篇】散也,不正也。【王延壽·魯靈光殿賦】枝牚杈枒而斜據。 又【集韻】【韻會】余遮切【正韻】于遮切,𠀤音耶。梁州谷名。在武功西南。【前漢·揚雄傳】西自褒斜。【註】南山谷名也。【班固·西都賦】右界褒斜,隴首之險。【註】梁州記曰:萬石城泝漢,上七里有褒谷。南口曰褒,北口曰斜。長四百七十里。 又【集韻】時遮切,音闍。伊雅斜,單于名。 又直加切,音秅。義同。
Thuyết Văn
抒也。 从斗。余聲。讀若荼。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
抒各本从木。今正。手部曰。抒者、挹也。挹者、抒也。水部浚、抒也。革部、所以抒井也。臼部舀、抒臼也。凡以斗挹出之謂之斜。故字从斗。音轉義移。乃用爲衺。俗人乃以人之衺正作邪。物之衺正作斜。其可𣢑有如此者。 荼當作余。今似嗟切。古音在五部。
【斜】(tà) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 斗 (đấu) | Thanh phù (聲符): 余 (dư) Phiên thiết: 似嗟切 → tự + ta | Đọc như: 荼 (dưa) Nghĩa: 抒 vậy。 từ 斗。余 thanh。 đọc như 荼。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 衺 · 衺