傾蓋

qīng gài khuynh cái

Hán Việt: khuynh cái · Pinyin: qīng gài

Tổng quan

gặp thoáng qua | hợp nhau ngay lần đầu gặp

Cấu tạo: (khuynh) + (cái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gặp thoáng qua | hợp nhau ngay lần đầu gặp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蓋,馬車上的傘蓋。傾蓋指途遇友好,停車靠近交談,傘蓋傾斜相交。引申為朋友相交親切。《史記.卷八十三.魯仲連鄒陽傳》:「諺曰:『白頭如新,傾蓋如故。』何則?知與不知也。」唐.杜甫〈贈王二十四侍御契四十韻〉:「客即挂冠至,交非傾蓋新。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.车上的伞盖靠在一起。 2.指初次相逢或订交。

Eng

  • CC-CEDICT to meet in passing|to get on well at first meeting
  • Cihui to meet in passing; to get on well at first meeting