倾角

qīng jiǎokhuynh giác

Hán Việt: khuynh giác · Pinyin: qīng jiǎo

Tổng quan

góc chếch

新华 · Tân Hoa Đại lục

直线或平面与水平线或水平面所成的角,或一直线与其在平面上的射影所成的角。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一直線對於他直線的傾角,為其二直線間的角。一直線對於一平面的傾角,為此直線與其在此平面上的射影所成的角。平面對於他平面的傾角,為其兩平面間的角,即在平面上垂直於兩平面交線的兩直線間的角。也稱為「傾斜角」。

Cấu tạo: 傾 (khuynh) + 角 (giác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui góc dốc
  • Cihui góc nghiêng (của một mặt phẳng địa chất từ ngang)
  • Cihui độ nghiêng (sự nghiêng của tàu từ phương thẳng đứng)
  • Biên soạn 傾角 qīngjiǎo n. 1. <phy.> dip 2. <math.> inclination 3. <geol.> dip angle

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一直線對於他直線的傾角,為其二直線間的角。一直線對於一平面的傾角,為此直線與其在此平面上的射影所成的角。平面對於他平面的傾角,為其兩平面間的角,即在平面上垂直於兩平面交線的兩直線間的角。也稱為「傾斜角」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 直线或平面与水平线或水平面所成的角,或一直线与其在平面上的射影所成的角。
  • Kaggle Zh-Vi incidence

Eng

  • JMdict inclination
  • Cihui dip; angle of dip (inclination of a geological plane down from horizontal); tilt (inclination of ship from vertical)

Đức

  • Handedict Neigungswinkel (S, Math)

ja

  • JMdict 傾角(けいかく)

Từ liên quan

Gần nghĩa

倾角的 · 倾角计 · 倾角罗盘 · 倾佩 · 倾侧 · 倾倒 · 倾刻 · 倾力