傾陷
khuynh hãm
Hán Việt: khuynh hãm · Pinyin: qīng xiàn
Tổng quan
gài bẫy (người vô tội) | sụp đổ
Nghĩa
Việt
- Cihui gài bẫy (người vô tội) | sụp đổ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 加害他人。《宋史.卷三三九.蘇轍傳》:「及勢鈞力敵,則傾陷安石,甚于仇讎。」《五代史平話.唐史.卷下》:「吾兒為姦黨傾陷,未明曲直。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 陷害。
- Tân Hoa Tự Điển 1.陷害。
Eng
- CC-CEDICT to frame (an innocent person)|to collapse
- Cihui to frame (an innocent person); to collapse