陷

xiànhãmNôm hóm

Hán Việt: hãm · Pinyin: xiàn · Nôm: hóm

Tổng quan

Vùi lấp mất. Bị vùi lấp vào trong đất gọi là hãm. Nguyễn Trãi [阮廌] : Hân thương sinh ư ngược diễm, Hãm xích tử ư họa khanh [焮蒼生於虐焰, 陷赤子於禍坑] Nướng dân đen tr…

陷于 · 陷入 · 陷坑 · 陷城 · 陷害 · 陷扰 · 陷没 · 陷溺

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiàn
Hán Việthãm
Âm Nômhẳm
Quảng Đôngaam3
Mân Namhām
Nhật BảnKAN
Hàn Quốc함
Chú âmㄒㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổghremh
Baxter-Sagart[ɢ]ˤromʔ-s
Hán ngữ Thượng cổ[ɢ]ˤromʔ-s
Phản thiết乎韽切
Thanh mẫu匣
Vận陷
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Vùi lấp mất. Bị vùi lấp vào trong đất gọi là hãm. Nguyễn Trãi [阮廌] : Hân thương sinh ư ngược diễm, Hãm xích tử ư họa khanh [焮蒼生於虐焰, 陷赤子於禍坑] Nướng dân đen trên ngọn lửa hung tàn, Vùi con đỏ xuống dưới hầm tai vạ (Bình Ngô đại cáo [平呉大誥]). Hãm tịnh [陷穽] cạm hố. Người đi săn đào hố lừa các giống thú sa xuống đấy không lên được nữa, rồi bị bắt sống lấy gọi là hãm tịnh. Hãm hại. Như dẫn dụ cho người phạm tội gọi là cấu hãm [構陷, đặt lời buộc cho người mắc tội gọi là vu hãm [誣陷]. Phá hoại. Như thành thị bị tàn phá gọi là thành hãm [城陷], trận bị phá tan gọi là trận hãm [陣陷]. Ít, thiếu

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm hóm hóm hỉnh [Eng: mischievous]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hãm giam hãm, vây hãm; hãm hại [Eng: to keep under constraint, to encircle; to harm]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] ấy dương hãm phục hạ tiêu
  • Bảng Tra Chữ Nôm hoắm sâu hoắm [Eng: too deep]
  • Bảng Tra Chữ Nôm hẳm bờ hẳm (dốc xuống, sụp xuống sâu) [Eng: submerge, sink, plunge; trap]
  • Bảng Tra Chữ Nôm hỏm lỗ hỏm (sâu lõm vào) [Eng: submerge, sink, plunge; trap]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.地下坑穴,泛指害人的陰謀。如:「陷阱」。《韓非子.六反》:「犯而誅之,是為民設陷也。」 2.缺點、過失。如:「缺陷」。《國語.魯語下》:「齊閭丘來盟,子服景伯戒宰人曰:『陷而入於恭。』」三國吳.韋昭.注:「陷,猶過失也。」 [動] 1.沒入、沉入。如:「沉陷」、「越陷越深」、「陷入泥中」。唐.李洞〈題竹溪禪院〉詩:「風搖缾影碎,沙陷履痕端。」 2.設計害人。如:「誣陷」、「構陷」、「陷害」。《史記.卷一一二.酷吏傳.張湯傳》:「然謀陷湯罪者,三長史也。」《三國演義》第一回:「遂於他事陷邕於罪。」 3.攻占、被攻占。如:「攻陷」、「失陷」、「淪陷」。唐.元結〈大唐中興頌.序〉:「天寶十四載,安祿山陷洛陽。」唐.韓愈〈張中丞傳後敘〉:「及城陷,賊縛廵等數十人坐。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 陷 (会意兼形声。从阜; 从臽,臽亦声。据金文,象人掉进陷阱形。本义坠入,掉进) 同本义 陷,高下也。一曰陊也。--《说文》 不可陷也。--《论语》。孔注下也。” 上陷而不振。--《国语·鲁语》。注坠也。” 一拥而入,人马俱陷。--《三国志通俗演义》 又如陷狱(入狱); 沉陷(地面陷下去) 陷溺,淹没 陷没而死。--宋·文天祥《 后序》 又如陷溺 陷害 三长史皆害汤(张汤),欲陷之。--《史记》 又如诬陷(诬告陷害); 陷灭(陷害诛灭) 攻破 陷xiàn ⒈掉进,坠入,沉下~进。~入。下~。 ⒉凹进两眼深~。 ⒊谋害,诬害~害。诬~。 ⒋攻破,穿破失~。冲锋~阵。吾盾之坚,莫能~也。 ⒌缺点改掉缺~ 。 ⒍ ⒎ ①地面或物体的表面向里凹进去。 ②领土或阵地被敌人侵占。

Eng

  • CC-CEDICT pitfall, trap, to get stuck, to sink, to cave in, to frame (false charge), to capture (a city in battle), to fall (to the enemy), defect

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】戸韽切【集韻】【韻會】【正韻】乎韽切,𠀤音䐄。【說文】高下也。一曰陊也。【玉篇】墜入地也,沒也,隤也。【易·需彖】剛健而不陷。【史記·灌夫傳】戰常陷堅。 又【魯語】子服景伯戒宰人曰:陷而入於恭。【註】猶失過也。【玉篇】亦作錎。【集韻】同埳。【篇海】亦作𨺂。

Thuyết Văn

高下也。 从𨸏。臽聲。 一曰陊也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

高下者、高與下有懸絕之勢也。高下之形曰陷。故自高入於下亦曰陷。義之引申也。易曰。坎、陷也。謂陽陷陰中也。凡深𣳚其中曰陷。 大徐作从𨸏、从臽、臽亦聲。戶𤟟切。八部。

【陷】 (hãm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𨸏 (𨸏) , Thanh phù (聲符): 臽 (hãm) Nghĩa: cao (Cao. Trái lại với th) hạ (Dưới) vậy Một thuyết khác: 陊也

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䧟 · 𨺂 · 𨺻 · 陥 · 陥