偃仆

yǎn pūyển phó

Hán Việt: yển phó · Pinyin: yǎn pū

Tổng quan

ngã nhào; té nhào

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.仆倒。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

倒下。《魏書.卷五一.列傳.韓茂》:「時有風,諸軍旌旗皆偃仆。」明.徐弘祖《徐霞客遊記.卷一下.遊嵩山日記》:「少林松柏俱脩偉,不似岳廟偃仆盤曲。」

Cấu tạo: 偃 (yển) + 仆 (phó)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chổng gọng: ngã nhào/té nhào
  • Biên soạn v. fall down flat; fall on one's back

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 倒下。《魏書.卷五一.列傳.韓茂》:「時有風,諸軍旌旗皆偃仆。」明.徐弘祖《徐霞客遊記.卷一下.遊嵩山日記》:「少林松柏俱脩偉,不似岳廟偃仆盤曲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.仆倒。

Eng

  • Cihui 偃仆 ǎnpū v. fall down flat; fall on one's back

Từ liên quan

Gần nghĩa

仆人 · 仆仆 · 仆从 · 仆地 · 仆妇 · 仆役 · 仆欧 · 仆滅