仆
bộcNôm bộc
Hán Việt: bộc · Pinyin: pū · Nôm: bộc
Tổng quan
Đầy tớ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pū |
|---|---|
| Hán Việt | phó |
| Âm Nôm | phóc |
| Quảng Đông | buk1 |
| Mân Nam | phak |
| Nhật Bản | TAORERU |
| Hàn Quốc | 부 |
| Chú âm | ㄆㄨˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | buk |
| Baxter-Sagart | [b]ˤok |
| Hán ngữ Thượng cổ | [b]ˤok |
| Phản thiết | 普木切 |
| Thanh mẫu | 滂 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ngã. Như phó địa [仆地] ngã lăn xuống đất. Vương An Thạch [王安石] : Cự động bách dư bộ, hữu bi phó đạo [距洞百餘步, 有碑仆道] (Du Bao Thiền Sơn kí [遊褒禪山記]) Cách động trên trăm bước có tấm bia đổ bên vệ đường. Giản thể của chữ [僕]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm bộc lão bộc; nô bộc [Eng: old servant; servant]
- Giản Dị Hán Nôm phó phó (ngã sấp): tiền phó hậu kế (kẻ trước ngã sấp, kẻ sau tiếp vào) [Eng: to fall flat on one's face: to fall successively]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) bọc bao bọc; mụn bọc [Eng: to enclose; acne, pimple, black-head]
- Bảng Tra Chữ Nôm phóc trúng phóc, nhảy phóc [Eng: to hit, to leap]
- Bảng Tra Chữ Nôm phốc trúng phốc [Eng: to win]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.跌倒而伏在地上。《漢書.卷四七.梁孝王傳》:「貪生畏死,即詐僵仆陽病。」 2.傾倒、橫陳。唐.柳宗元〈永州韋使君新堂記〉:「或立或仆。」宋.王安石〈遊褒禪山記〉:「有碑仆道,其文漫滅。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 仆〈动〉 向前跌倒 仆,顿也。--《说文》。朱骏声曰前覆曰仆,后仰曰偃。” 仆表决漏。--《史记·司马穰苴传》。索隐卧其表也。” 度水跌仆。--《素问·经脉别论》 卒仆济北。--《汉书·邹阳传》。注僵仆也。” 卫士仆地。--《史记·项羽本纪》 又如前仆后继; 仆然(扑通倒下的样子); 仆顿(精疲力竭而倒仆); 仆僵(跌倒; 翻倒) 下坠; 倾倒 距洞百余步,有碑仆道,其文漫灭。--宋·王安石《游褒禅山记》 旧碑断折,其半仆地。--唐·韩愈《祭湘君夫人文》 又如仆旗(放倒战旗。借指休战) 败灭 仆pū向前倒下,泛指倒下前~后继。 仆(僿)pú ⒈被雇用于做杂事、供役使的人~人。女~。 ⒉旧时对自己的谦称。 ⒊〈古〉奴隶的一个等级。泛指奴隶。 ⒋ ⒌
Eng
- CC-CEDICT to fall forward, to fall prostrate
- CC-CEDICT servant
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:䑑【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤蒲沃切,蓬入聲。【說文】給事者。【禮·禮運】仕于公曰臣,仕于家曰僕。【周禮·春官】車僕掌戎路。廣車,闕車,苹車,輕車之萃。【註】車僕,主供副車者。僕猶御也,萃猶副也。謂供副車,以待乏用也。五車皆兵車也。又司僕,官名。【五代史·百官志】唐龍朔中,改太保曰司馭,又改爲司僕。齊職儀衆僕之長曰太僕,掌輿馬。明制有太僕寺。 又御車曰僕。【論語】冉有僕。 又僕隷,賤役。【左傳·僖二十四年】秦伯送衞于晉三千人,實紀綱之僕。 又自謙之辭。【前漢·韋玄成傳】自稱爲僕,𤰞辭也。 又辱也。【戰國策】傳命僕官。 又徒也。【莊子·則陽篇】仲尼曰:是聖人僕也。【註】猶言聖人之徒也。 又僕僕,煩猥貌。 又附也。【詩·大雅】君子萬年,景命有僕。 又隱也。【左傳·昭七年】楚芋尹無宇曰:吾先君文王,作僕區之法,曰:盜所隱器,與盜同罪。【註】僕區,𠛬書名。區,匿也,作爲隱匿亡人之法。 又虎僕,獸名。【博物志】羽民國有獸,文似豹,名虎僕,毛可爲筆。 又僕纍,蝸牛也。【山海經】靑要之山,多僕纍蒲盧。【註】僕纍一名蚹贏。蒲盧,細腰蟲,蠮螉也。 又姓。漢僕朋,宋僕斗,南明僕淮。 又【集韻】普木切,音撲。羣飛貌。【莊子·天運篇】蚉蝱僕緣。 又叶鼻墨切,音匐。【柳宗元·佩韋賦】尼父戮齊而誅卯兮,本柔仁以作極。蘭竦顏以誚秦兮,入降廉猶臣僕。
Thuyết Văn
給事者。 从人菐。 菐亦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
周禮注曰。僕、侍御於尊者之名。然則大僕、戎僕、以及易之童僕、詩之臣僕、左傳人有十等、僕第九、臺第十皆是。大雅。景命有僕。毛傳。僕、附也。是其引伸之義也。大雅。芃芃棫樸。毛曰。樸、枹木也。考工記樸屬。此皆取附箸之義。字當作僕。方言作㯷。 人之供煩辱者也。 蒲沃切。三部。
【僕】 (bộc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人菐 (nhân + bóc) , Thanh phù (聲符): 菐亦 (bóc) Phiên thiết: Bồ ốc thiết Thượng tự: 蒲 (bồ) , Hạ tự: 沃 (ốc) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ôc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: bộc (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: cấp (Đủ dùng. Như {gia cấ) sự (Việc.Trần Nhân Tông ) là
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 仆 · 㒒 · 䑑 · 𢖃 · 𬿵 · 仆 · 仆 · 僕 · 仆 · 僕