偃仰

yǎn yǎng yển ngưỡng

Hán Việt: yển ngưỡng · Pinyin: yǎn yǎng

Tổng quan

gã ngửa ra, mặt hướng lên trời. yển ngưỡng yển ngưỡng ☆Ngã ngửa ra, mặt hướng lên trời.

Cấu tạo: (yển) + (ngưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gã ngửa ra, mặt hướng lên trời. yển ngưỡng yển ngưỡng ☆Ngã ngửa ra, mặt hướng lên trời.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 俯仰。《詩經.小雅.北山》:「或棲遲偃仰,或王事鞅掌。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 俯仰见通天岩沓诸石山之上,纵横偃仰不可状; 谓随世俗应付或进退;与时偃仰,不废其道|与时迁徙,与世偃仰; 指安居,安闲舒畅的生活借书满架,偃仰啸歌。
  • Tân Hoa Tự Điển ①俯仰见通天岩沓诸石山之上,纵横偃仰不可状。②谓随世俗应付或进退;与时偃仰,不废其道|与时迁徙,与世偃仰。③指安居,安闲舒畅的生活借书满架,偃仰啸歌。