偃仰

yǎn yǎngyển ngưỡng

Hán Việt: yển ngưỡng · Pinyin: yǎn yǎng

Tổng quan

Ngã ngửa ra, mặt hướng lên trời

新华 · Tân Hoa Đại lục

①俯仰见通天岩沓诸石山之上,纵横偃仰不可状。②谓随世俗应付或进退; 与时偃仰,不废其道, 与时迁徙,与世偃仰。③指安居,安闲舒畅的生活借书满架,偃仰啸歌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

俯仰。《詩經.小雅.北山》:「或棲遲偃仰,或王事鞅掌。」

Cấu tạo: 偃 (yển) + 仰 (ngưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ngửa nghiêng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 俯仰。《詩經.小雅.北山》:「或棲遲偃仰,或王事鞅掌。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①俯仰见通天岩沓诸石山之上,纵横偃仰不可状。②谓随世俗应付或进退; 与时偃仰,不废其道, 与时迁徙,与世偃仰。③指安居,安闲舒畅的生活借书满架,偃仰啸歌。

Từ liên quan

Gần nghĩa

仰仗 · 仰光 · 仰卧 · 仰天 · 仰头 · 仰屋 · 仰山 · 仰慕