偃僕
yển phó
Hán Việt: yển phó
Tổng quan
chổng gọng; ngã nhào; té nhào
1.仆倒。
倒下。《魏書.卷五一.列傳.韓茂》:「時有風,諸軍旌旗皆偃仆。」明.徐弘祖《徐霞客遊記.卷一下.遊嵩山日記》:「少林松柏俱脩偉,不似岳廟偃仆盤曲。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 té ngã
Hán Việt: yển phó
chổng gọng; ngã nhào; té nhào
1.仆倒。
倒下。《魏書.卷五一.列傳.韓茂》:「時有風,諸軍旌旗皆偃仆。」明.徐弘祖《徐霞客遊記.卷一下.遊嵩山日記》:「少林松柏俱脩偉,不似岳廟偃仆盤曲。」