偃卧
yển ngọa
Hán Việt: yển ngọa · Pinyin: yǎn wò
Tổng quan
Nằm ngửa — Chỉ dáng điệu thảnh thơi mà cao ngạo. Thường chỉ thái độ của người ở ẩn
1.仰卧,睡卧。
仰臥。《後漢書.卷八三.逸民傳.嚴光傳》:「因共偃臥,光以足加帝腹上。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 偃臥 yǎnwò v. lie supine
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.仰卧,睡卧。
Eng
- Cihui 偃臥 yǎnwò v. lie supine
other
- Nguồn khác Chỉ dáng điệu thảnh thơi mà cao ngạo. Thường chỉ thái độ của người ở ẩn