偃戈
yển qua
Hán Việt: yển qua · Pinyin: yǎn gē
Tổng quan
Thôi không dùng tới cây dáo nữa, ý nói ngừng việc chiến tranh
1.休兵。指太平。 2.伏兵; 埋伏。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 ngừng chiến
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.休兵。指太平。 2.伏兵; 埋伏。
Hán Việt: yển qua · Pinyin: yǎn gē
Thôi không dùng tới cây dáo nữa, ý nói ngừng việc chiến tranh
1.休兵。指太平。 2.伏兵; 埋伏。