偃月

yǎn yuè yển nguyệt

Hán Việt: yển nguyệt · Pinyin: yǎn yuè

Tổng quan

ặt trăng ngửa lên, tức vầng trăng khuyết, giống như lưỡi liềm ngửa lên. yển nguyệt yển nguyệt ☆Mặt trăng ngửa lên, tức vầng trăng khuyết, giống như lưỡi liềm ngửa lên.

Cấu tạo: (yển) + (nguyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ặt trăng ngửa lên, tức vầng trăng khuyết, giống như lưỡi liềm ngửa lên. yển nguyệt yển nguyệt ☆Mặt trăng ngửa lên, tức vầng trăng khuyết, giống như lưỡi liềm ngửa lên.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.半弦月。 2.半月形的器物。如:「偃月營」、「偃月刀」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 横卧形的半弦月; 泛称半月形; 指额骨如半月之形。相法认为极贵之相; 营阵名; 指唐李林甫的偃月堂。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.横卧形的半弦月。 2.泛称半月形。 3.指额骨如半月之形。相法认为极贵之相。 4.营阵名。 5.指唐李林甫的偃月堂。

Eng

  • Cihui 偃月 ǎnyuè n. crescent moon

ja

  • JMdict crescent moon