偃月

yǎn yuèyển nguyệt

Hán Việt: yển nguyệt · Pinyin: yǎn yuè

Tổng quan

Mặt trăng ngửa lên, tức vầng trăng khuyết, giống như lưỡi liềm ngửa lên

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.横卧形的半弦月。 2.泛称半月形。 3.指额骨如半月之形。相法认为极贵之相。 4.营阵名。 5.指唐李林甫的偃月堂。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.半弦月。 2.半月形的器物。如:「偃月營」、「偃月刀」。

Cấu tạo: 偃 (yển) + 月 (nguyệt)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trăng lưỡi liềm
  • Tần suất từ Mặt trăng ngửa lên, tức vầng trăng khuyết, giống như lưỡi liềm ngửa lên.; Đặt trăng ngửa lên, tức vầng trăng khuyết, giống như lưỡi liềm ngửa lên
  • Biên soạn crescent moon

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.半弦月。 2.半月形的器物。如:「偃月營」、「偃月刀」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.横卧形的半弦月。 2.泛称半月形。 3.指额骨如半月之形。相法认为极贵之相。 4.营阵名。 5.指唐李林甫的偃月堂。

Eng

  • JMdict crescent moon
  • Cihui 偃月 ǎnyuè n. crescent moon
  • Tần suất từ n. crescent moon

ja

  • JMdict 偃月(えんげつ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

偃月刀 · 偃仆 · 偃仰 · 偃僕 · 偃卧 · 偃师 · 偃息 · 偃戈