假仙

jiǎ xiān giả tiên

Hán Việt: giả tiên · Pinyin: jiǎ xiān

Tổng quan

(Đài Loan) giả vờ; làm bộ (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo )

Cấu tạo: (giả) + (tiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (Đài Loan) giả vờ; làm bộ (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo )

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 虛偽造作、不誠實。如:「少假仙了!你明明很喜歡這份禮物,還故意假裝很討厭。」

Eng

  • CC-CEDICT (Tw) to pretend; to put on a false front (from Taiwanese 假仙, Tai-lo pr. [ké-sian])
  • Cihui (Tw) to pretend; to put on a false front (from Taiwanese 假仙, Tai-lo pr. )