假仙
giả tiên
Hán Việt: giả tiên · Pinyin: jiǎ xiān
Tổng quan
(Đài Loan) giả vờ; làm bộ (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [ké-sian])
虛偽造作、不誠實。如:「少假仙了!你明明很喜歡這份禮物,還故意假裝很討厭。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 giả vờ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 虛偽造作、不誠實。如:「少假仙了!你明明很喜歡這份禮物,還故意假裝很討厭。」
Eng
- Cihui (Tw) to pretend; to put on a false front (from Taiwanese 假仙, Tai-lo pr. )