假令
giả lệnh
Hán Việt: giả lệnh · Pinyin: jiǎ lìng
Tổng quan
LINH, LỆNH; giả sử; nếu như.; quyền huyện lệnh
1.假如; 即使。 2.谓暂时代理县令。
Nghĩa
Việt
- Cihui giả sử là
- Cihui quyền huyện lệnh
- Biên soạn 假令 iǎlìng conj. in case; in the event of
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.假如; 即使。 2.谓暂时代理县令。
Eng
- Cihui if; supposing that; acting county magistrate