假候

jiǎ hòu giả hậu

Hán Việt: giả hậu · Pinyin: jiǎ hòu

Tổng quan

Cấu tạo: (giả) + (hậu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代对边境县人民实行军事编制,设伍﹑里﹑连﹑邑四级,一邑之长称假候。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代对边境县人民实行军事编制,设伍﹑里﹑连﹑邑四级,一邑之长称假候。