假子

jiǎ zǐ giả tử

Hán Việt: giả tử · Pinyin: jiǎ zǐ

Tổng quan

con nuôi | con riêng on nuôi. Nuôi con nuôi — Đứa con của đời chồng trước. giả tử giả tử ☆Con nuôi. Nuôi con nuôi — Đứa con của đời chồng trước.

Cấu tạo: (giả) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con nuôi | con riêng on nuôi. Nuôi con nuôi — Đứa con của đời chồng trước. giả tử giả tử ☆Con nuôi. Nuôi con nuôi — Đứa con của đời chồng trước.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.養子、義子。《舊唐書.卷五六.輔公祏傳》:「初,伏威養壯士三十餘人為假子,分領兵馬。」《三國演義》第七二回:「操罵曰:『賣履小兒:常使假子拒敵!吾若喚黃鬚兒來,汝假子為肉泥矣!』」 2.前夫或前妻的兒子。《漢書.卷七六.王尊傳》:「美陽女子告假子不孝,曰:『兒常以我為妻,妒笞我。』」

Eng

  • CC-CEDICT adopted son|stepson
  • Cihui adopted son; stepson