假定

jiǎ dìng giả định

Hán Việt: giả định · Pinyin: jiǎ dìng

Tổng quan

giả định | cho rằng | giả sử | được cho là | cái gọi là | giả thuyết ắp đặt trước coi như đã có thật rồi. giả định giả định ☆Sắp đặt trước coi như đã có thật rồi.

Cấu tạo: (giả) + (định)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giả định | cho rằng | giả sử | được cho là | cái gọi là | giả thuyết ắp đặt trước coi như đã có thật rồi. giả định giả định ☆Sắp đặt trước coi như đã có thật rồi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.如果。如:「假定明天下雨,我們就延期舉行。」也作「假設」。 2.科學上對客觀事物的假設。參見「假設」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 姑且认定~他明天起程,后天就可以到达延安; 科学上的假设,从前也叫假定。参看 〖假设 〗。
  • Tân Hoa Tự Điển ①姑且认定~他明天起程,后天就可以到达延安。②科学上的假设,从前也叫假定。参看 〖假设 〗。

Eng

  • CC-CEDICT to assume|to suppose|supposed|so-called|assumption|hypothesis
  • Cihui to assume; to suppose; supposed; so-called; assumption; hypothesis