假寐
giả mị
Hán Việt: giả mị · Pinyin: jiǎ mèi
Tổng quan
chợp mắt | ngủ gật | mơ màng ngủ
Nghĩa
Việt
- Cihui chợp mắt | ngủ gật | mơ màng ngủ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 閉目養神。《詩經.小雅.小弁》:「假寐永歎,維憂用老。」《紅樓夢》第六四回:「一日,供畢早飯,因此時天氣尚長,賈珍等連日勞倦,不免在靈旁假寐。」也作「假寢」、「假臥」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不脱衣服小睡:凭几~|闭目~。
Eng
- CC-CEDICT to doze|to take a nap|nodding off to sleep
- Cihui to doze; to take a nap; nodding off to sleep