假山
giả san
Hán Việt: giả san · Pinyin: jiǎ shān
Tổng quan
hòn non bộ | giả sơn òn non bộ, núi giả trong nhà để làm cảnh. giả sơn giả sơn ☆Hòn non bộ, núi giả trong nhà để làm cảnh.
Nghĩa
Việt
- Cihui hòn non bộ | giả sơn òn non bộ, núi giả trong nhà để làm cảnh. giả sơn giả sơn ☆Hòn non bộ, núi giả trong nhà để làm cảnh.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 園林庭院中,以人工堆疊而成,供人觀看遊賞的小山。《初刻拍案驚奇》卷一八:「疊疊假山數仞,可藏太史之書;層層巖洞幾重,疑有仙人之籙。」《文明小史》第二九回:「西卿雖同他認了本家,還不曾到過花園。這番大開眼界,見裡面假山假水,布置得十分幽稚。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 园林中用石块(大多是太湖石)堆砌而成的小山。
Eng
- CC-CEDICT rock garden|rockery
- Cihui rock garden; rockery