假座

jiǎ zuò giả tọa

Hán Việt: giả tọa · Pinyin: jiǎ zuò

Tổng quan

sử dụng làm địa điểm (ví dụ: dùng {nhà hàng} làm địa điểm {cho tiệc chia tay})

Cấu tạo: (giả) + (tọa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sử dụng làm địa điểm (ví dụ: dùng {nhà hàng} làm địa điểm {cho tiệc chia tay})

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 借用宴客或比賽、表演場所。如:「王先生假座圓山大飯店舉行送別晚宴。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 借用(某个场所)~俱乐部举办联谊会。

Eng

  • CC-CEDICT to use as a venue (e.g. use {a restaurant} as the venue {for a farewell party})
  • Cihui 假座 jiǎzuò v.o. 1. take place in 2. borrow (a place)