假性

jiǎ xìng giả tính

Hán Việt: giả tính · Pinyin: jiǎ xìng

Tổng quan

giả-

Cấu tạo: (giả) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giả-

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 疾病發生的原因不同,但有相似症狀及性質的情況。如:「假性近視」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 属性词。表面上相似而实际上不是的:~近视。

Eng

  • CC-CEDICT pseudo-
  • Cihui pseudo-