假惺惺

jiǎ xīng xīng giả tinh tinh

Hán Việt: giả tinh tinh · Pinyin: jiǎ xīng xīng

Tổng quan

đạo đức giả | ngọt xớt | giả lả | lòng tốt giả tạo

Cấu tạo: (giả) + (tinh) + (tinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đạo đức giả | ngọt xớt | giả lả | lòng tốt giả tạo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 假裝、虛情假意。元.無名氏《小尉遲》第一折:「我這裡絮叨叨言始終,你那裡假惺惺做耳聾,甘落人彀中。」《紅樓夢》第一○○回:「況且三姑娘是極明白的人,不像那些假惺惺的人,少不得有一番箴諫,他以後便不是這樣了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 假心假意的样子。
  • Tân Hoa Tự Điển 虚情假意的样子。

Eng

  • CC-CEDICT (of an expression of sympathy) insincere; phony
  • Cihui 假惺惺 iǎxīngxīng v.p. hypocritical; unctuous