假手

jiǎ shǒu giả thủ

Hán Việt: giả thủ · Pinyin: jiǎ shǒu

Tổng quan

mượn tay người khác để đạt mục đích ượn tay người khác mà làm. giả thủ giả thủ ☆Mượn tay người khác mà làm.

Cấu tạo: (giả) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mượn tay người khác để đạt mục đích ượn tay người khác mà làm. giả thủ giả thủ ☆Mượn tay người khác mà làm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.假借他人的力量以達到自己的目的。《左傳.隱公十一年》:「天禍許國,鬼神實不逞于許君,而假手于我寡人。」《隋書.卷七五.儒林傳.劉炫傳》:「至於公私文翰,未嘗假手。」 2.科舉時代稱代人作文的人。唐.張鷟《朝野僉載》卷一:「選司考練,總是假手冒名,勢家囑請。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 利用别人做某种事来达到自己的目的~于人。

Eng

  • CC-CEDICT to get (sb else) to perform the task; to rely on (sb else) to do it|prosthetic hand
  • Cihui to get (sb else) to perform the task; to rely on (sb else) to do it; prosthetic hand