假託

jiǎ tuō giả thác

Hán Việt: giả thác · Pinyin: jiǎ tuō

Tổng quan

giả vờ | lấy cớ | bịa đặt | giả mạo ai đó | tận dụng | biến thể của 假托 ượn cớ. Mượn tiếng. giả thác giả thác ☆Mượn cớ. Mượn tiếng.

Cấu tạo: (giả) + (thác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giả vờ | lấy cớ | bịa đặt | giả mạo ai đó | tận dụng | biến thể của 假托 ượn cớ. Mượn tiếng. giả thác giả thác ☆Mượn cớ. Mượn tiếng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.虛擬、虛構。《隋書.卷七八.藝術傳.序》:「或變亂陰陽,曲成君欲,或假托神怪,熒惑民心。」《二刻拍案驚奇》卷三七:「天下的事,纔有假,便有真。那神仙鬼怪,固然有假托的,也原自有真實的,未可執了一個見識,道總是虛妄的事。」也作「假託」。 2.假冒、偽托。如:「這件事分明是別人做的,卻假托張小姐的名義,使她蒙上不白之冤。」 3.憑借、依托。如:「寓言通常假托故事來說明做人處事的道理。」 4.藉口、托詞。《警世通言.卷一五.金令史美婢酬秀童》:「凡質物值錢者,纔足了年數,就假托變賣過了,不准贖取。如此刻剝貧戶,以致肥饒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 推托他~家里有事,站起来先走了; 假冒他~经理的名义签订合同; 凭借寓言是~故事来说明道理的文学作品。
  • Tân Hoa Tự Điển ①推托他~家里有事,站起来先走了。②假冒他~经理的名义签订合同。③凭借寓言是~故事来说明道理的文学作品。

Eng

  • CC-CEDICT to pretend|to use a pretext|to make sth up|to pass oneself off as sb else|to make use of
  • CC-CEDICT variant of 假托[jia3 tuo1]
  • Cihui to pretend; to use a pretext; to make sth up; to pass oneself off as sb else; to make use of