假扮

jiǎ bàn giả phẫn

Hán Việt: giả phẫn · Pinyin: jiǎ bàn

Tổng quan

đóng giả | đóng vai của ai đó | cải trang thành ai đó

Cấu tạo: (giả) + (phẫn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đóng giả | đóng vai của ai đó | cải trang thành ai đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 喬裝。裝扮成與本人不同的另一種面目。《儒林外史》第四三回:「那別莊燕同馮君瑞假扮做一班賽會的,各把短刀藏在身邊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为了使人错认而装扮成跟本人不同的另一种人或另一个人;化装:他~什么人,就像什么人。

Eng

  • CC-CEDICT to impersonate|to act the part of sb|to disguise oneself as sb else
  • Cihui to impersonate; to act the part of sb; to disguise oneself as sb else