扮
phẫn
Hán Việt: phẫn · Pinyin: bàn
Tổng quan
cải trang hóa trang đóng (một vai) tỏ ra (một biểu cảm)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bàn |
|---|---|
| Hán Việt | phẫn |
| Quảng Đông | baan3 |
| Mân Nam | pān |
| Nhật Bản | YOSOOU |
| Hàn Quốc | 분 |
| Chú âm | ㄅㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | byonx |
| Phản thiết | 博幻切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 襇 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Quấy, nhào đều. Gồm. Một âm là {ban}. Tục gọi sự trang sức là {đả ban} [打扮], cũng đọc là chữ {bán}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.裝飾、化妝。如:「打扮」、「裝扮」。 2.喬裝、化裝。如:「裝神扮鬼」、「女扮男裝」。元.關漢卿《竇娥冤》第一折:「淨扮賽盧醫上。」《儒林外史》第四○回:「穿了七條裙子,扮做小老媽的模樣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 扮 (形声。从手,分声。(蝦??))本义握,并) 打扮,装扮 鲁智深、武松扮作行脚僧。--《征四寇传》 又如扮作客人;扮女人;扮相;扮戏子(化妆演戏的人) 装出 扮fěn 1.握持。 2.合并。 扮bàn 1.装扮。 2.谓脸部表情装成某种样子。 3.扮演。 4.方言。犹打。脱粒。
Eng
- CC-CEDICT to disguise oneself as|to dress up|to play (a role)|to put on (an expression)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【正韻】房吻切【集韻】【韻會】父吻切,𠀤音憤。【說文】握也。一曰動也。 又【唐韻】方吻切【集韻】府吻切,𠀤音粉。義同。【史記·貨殖傳註】大官常以十月作沸湯,燖羊胃,以椒薑扮之訖,暴使燥,謂之脯。或作𢮈。 又【廣韻】符文切【集韻】方文切,𠀤音分。義同。又幷也。【戰國策】恐其伐秦之疑也。又身自醜於秦扮之。【註】言合諸國。【揚子·太𤣥經】地則虛三,以扮天十八也。 又【集韻】敷文切,音芬。義同。 又【唐韻】晡幻切【集韻】博幻切,𠀤班去聲。【中原雅音】裝扮也。今俗以裝飾爲打扮。 又【集韻】虎買切。亂也。
Thuyết Văn
握也。 从手。分聲。讀若粉。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
大玄曰。地則虛三以扮天之十八也。扮猶幷也。 房吻切。十三部。
【扮】(phẫn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 分 (phân) Phiên thiết: 房吻切 → phòng + vẫn | Đọc như: 粉 (phấn) Nghĩa: 握 vậy。 từ thủ (tay)。分 thanh。 đọc như 粉。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𢪆 · 𢮈